de gaulle

Noun
  1. Tổng tư lệnh kiêm nhà chính trị người Pháp, rất nổi tiếng trong chiến tranh thế giới lần hai với vai trò lãnh đạo quân đội tự do Pháp trong sự đày ải (1890-1970)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

de gaulle
A portrait of General de Gaulle hangs in the history classroom.